Nghĩa của từ "take a walk" trong tiếng Việt
"take a walk" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take a walk
US /teɪk ə wɔːk/
UK /teɪk ə wɔːk/
Cụm từ
1.
đi dạo, đi bộ
to go for a walk, especially for pleasure or exercise
Ví dụ:
•
Let's take a walk in the park.
Hãy đi dạo trong công viên.
•
I like to take a walk after dinner.
Tôi thích đi dạo sau bữa tối.
Từ đồng nghĩa:
2.
đi chỗ khác, biến đi
(informal, often imperative) used to tell someone to leave or go away
Ví dụ:
•
If you don't like it, you can just take a walk!
Nếu bạn không thích, bạn có thể đi chỗ khác!
•
He told the annoying salesman to take a walk.
Anh ta bảo người bán hàng phiền phức đi chỗ khác.
Từ liên quan: